ô mắt

ô mắt

Một con ruồi có hàng trăm ô mắt trong mắt kép của nó.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đơn vị thị giác cơ bản của mắt kép: "ô mắt" chỉ từng đơn vị nhỏ, riêng lẻ trong mắt kép của một số loài động vật chân đốt (như côn trùng, giáp xác). Mỗi ô mắt chức năng thu nhận ánh sáng hình ảnh, góp phần tạo nên thị giác tổng thể của mắt kép.
    • Vùng nhỏ trên bề mặt mắt kép: "ô mắt" còn được dùng để chỉ các vùng hình lục giác hoặc tròn nhỏ trên bề mặt mắt kép, có thể nhìn thấy dưới kính hiển vi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mỗi ô mắt của ruồi giấm có thể phát hiện chuyển động rất nhanh. (Mỗi đơn vị thị giác nhỏ trong mắt ruồi giấm khả năng phát hiện chuyển động nhanh.)
    • Số lượng ô mắtchuồn chuồn có thể lên đến hàng nghìn. (Số đơn vị thị giác trong mắt chuồn chuồn rất lớn, giúp chúng nhìn rộng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • mắt kép": cấu trúc mắt gồm nhiều ô mắt ghép lại.

    • Ô mắt kép của ong mật cấu tạo phức tạp, thích nghi với việc nhận biết màu sắc. (Mắt kép của ong mật được tạo thành từ nhiều ô mắt, giúp chúng phân biệt màu sắc.)
  • "hệ thống ô mắt": toàn bộ các ô mắt trong mắt kép.

    • Hệ thống ô mắt của tôm hùm giúp chúng nhìn trong môi trường nước tối. (Toàn bộ các đơn vị thị giác của tôm hùm hỗ trợ thị giác trong nước thiếu sáng.)
Biến thể từ gần giống
  • Mắt kép (danh từ): loại mắt gồm nhiều ô mắt ghép lại, phổ biếnđộng vật chân đốt.

    • Mắt kép của bướm khả năng phát hiện tia cực tím. (Loại mắt ghép của bướm có thể nhìn thấy ánh sáng cực tím.)
  • Ommatidie (danh từ): từ mượn từ tiếng Pháp, đồng nghĩa vớimắt".

    • Ommatidie thuật ngữ chuyên ngành để chỉ ô mắt. (Ommatidie từ kỹ thuật dùng để chỉ đơn vị thị giác trong mắt kép.)
Từ đồng nghĩa
  • Đơn vị thị giác: từ mô tả chức năng của ô mắt.
  • Tiểu thị giác: đơn vị nhỏ trong mắt kép.
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đếnmắt" do đây thuật ngữ chuyên ngành sinh học.